| Nội dung | Thông tin |
|---|---|
| Tên tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Sơn La |
| Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp | Số 5500154800 do Sở Kế hoạch & Đầu tư tỉnh Sơn La cấp lần đầu ngày 08/3/2008; thay đổi lần thứ 6 ngày 18/02/2025 |
| Địa chỉ | Số 39, đường Tô Hiệu, phường Tô Hiệu, tỉnh Sơn La |
| Điện thoại | 0944.672.789 - GĐ; 0968.668.500 - PTN |
| Tvxdsonla26@gmail.com | |
| Địa chỉ trụ sở chính | Số 39, đường Tô Hiệu, phường Tô Hiệu, tỉnh Sơn La |
| Tên phòng thí nghiệm | Phòng thí nghiệm cơ học đất LAS-XD 182 |
| Địa chỉ phòng thí nghiệm | Số 39, đường Tô Hiệu, phường Tô Hiệu, tỉnh Sơn La |
TẢI VĂN BẢN CÔNG BỐ
Văn bản công bố thông tin về năng lực đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
Tải file PDFBẢNG CÔNG BỐ NĂNG LỰC
Bảng dưới đây là bản trình bày rút gọn để hiển thị trên website. Nội dung chi tiết về máy, thiết bị thực hiện từng chỉ tiêu được thể hiện đầy đủ trong văn bản PDF đính kèm.
I. THỬ NGHIỆM CƠ LÝ ĐẤT TRONG PHÒNG
| TT | Danh mục chỉ tiêu thí nghiệm | Tiêu chuẩn kỹ thuật | Thí nghiệm viên thực hiện |
|---|---|---|---|
| 1.1 | Đất xây dựng – Phương pháp xác định khối lượng riêng (tỷ trọng) trong phòng thí nghiệm | TCVN 4195:2012; ASTM D854-00; AASHTO T100-10 |
Mai Trung Tân; Phạm Văn Thiết; Đinh Thị Hằng |
| 1.2 | Đất xây dựng – Phương pháp xác định độ ẩm và hút ẩm trong phòng thí nghiệm | TCVN 4196:2012; ASTM D2216-10 |
Mai Trung Tân; Phạm Văn Thiết; Đinh Thị Hằng |
| 1.3 | Đất xây dựng – Phương pháp xác định giới hạn dẻo và giới hạn chảy trong phòng thí nghiệm | TCVN 4197:2012; ASTM D4318-00; AASHTO T89-10; T90-08 |
Mai Trung Tân; Phạm Văn Thiết; Đinh Thị Hằng |
| 1.4 | Đất xây dựng – Phương pháp phân tích thành phần hạt trong phòng thí nghiệm | TCVN 4198:2014; ASTM C136-06; D1140-00; D422-02; AASHTO T88-10; T27-11 |
Mai Trung Tân; Phạm Văn Thiết; Đinh Thị Hằng |
| 1.5 | Đất xây dựng – Phương pháp xác định sức chống cắt trong phòng thí nghiệm ở máy cắt phẳng | TCVN 4199:1995; TCVN 4199:2012; ASTM D3080:01; AASHTO T236:96 |
Mai Trung Tân; Phạm Văn Thiết; Đinh Thị Hằng |
| 1.6 | Đất xây dựng – Phương pháp xác định tính nén lún trong phòng thí nghiệm (trong điều kiện không nở hông) | TCVN 4200:2012; ASTM D2435; D3877; D4546:01; AASHTO T216:96; BS1377:5 |
Mai Trung Tân; Phạm Văn Thiết; Đinh Thị Hằng |
| 1.7 | Đất xây dựng – Phương pháp xác định độ chặt tiêu chuẩn trong phòng thí nghiệm | TCVN 4201:2012; ASTM D1557-02; D698; AASHTO T99-10; T180-10 |
Mai Trung Tân; Phạm Văn Thiết; Đinh Thị Hằng |
| 1.8 | Đất xây dựng – Phương pháp xác định khối lượng thể tích trong phòng thí nghiệm | TCVN 4202:2012; ASTM D2937-71 |
Mai Trung Tân; Phạm Văn Thiết; Đinh Thị Hằng |
| 1.9 | Đất xây dựng công trình thủy lợi – Phương pháp xác định các đặc trưng trương nở của đất trong phòng thí nghiệm | TCVN 8719:2012 | Mai Trung Tân; Phạm Văn Thiết; Đinh Thị Hằng |
| 1.10 | Đất xây dựng công trình thủy lợi – Phương pháp xác định các đặc trưng co ngót của đất trong phòng thí nghiệm | TCVN 8720:2012 | Mai Trung Tân; Phạm Văn Thiết; Đinh Thị Hằng |
| 1.11 | Đất xây dựng công trình thủy lợi – Phương pháp xác định góc nghỉ tự nhiên của đất rời trong phòng thí nghiệm | ASTM D1883; TCVN 8724:2012 |
Mai Trung Tân; Phạm Văn Thiết; Đinh Thị Hằng |
| 1.12 | Xác định khối lượng riêng, khối lượng thể tích và độ hút nước của đá gốc và hạt cốt liệu lớn | TCVN 7572-5:2006; ASTM C127-15; AASHTO T85-14 |
Mai Trung Tân; Phạm Văn Thiết; Đinh Thị Hằng |
| 1.13 | Xác định cường độ và hệ số hóa mềm của đá gốc | TCVN 7572-10:2026; ASTM C2938:02 |
Mai Trung Tân; Phạm Văn Thiết; Đinh Thị Hằng |
| 1.14 | Xác định độ nén dập và hệ số hóa mềm của cốt liệu lớn | TCVN 7572-11:2026; ASTM C131; AASHTO T96 |
Mai Trung Tân; Phạm Văn Thiết; Đinh Thị Hằng |
II. THÍ NGHIỆM HIỆN TRƯỜNG
| TT | Danh mục chỉ tiêu thí nghiệm | Tiêu chuẩn kỹ thuật | Thí nghiệm viên thực hiện |
|---|---|---|---|
| 2.1 | Đất xây dựng công trình thủy lợi – Phương pháp xác định khối lượng thể tích của đất tại hiện trường | TCVN 8729:2012; 22TCN 02-71; AASHTO T204 |
Mai Trung Tân; Phạm Văn Thiết; Đinh Thị Hằng; Nguyễn Công Hùng |
| 2.2 | Xác định khối lượng thể tích của đất tại hiện trường bằng phương pháp rót cát | 22TCN 346:2006; ASTM D1556 |
Mai Trung Tân; Phạm Văn Thiết; Đinh Thị Hằng; Nguyễn Công Hùng |
| 2.3 | Đất xây dựng – Phương pháp thí nghiệm hiện trường – Thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn (SPT) | TCVN 9351:2012 | Mai Trung Tân; Phạm Văn Thiết; Đinh Thị Hằng; Nguyễn Công Hùng |
| 2.4 | Đất xây dựng công trình thủy lợi – Phương pháp xác định độ thấm nước của đất bằng thí nghiệm đổ nước trong hố đào và trong hố khoan tại hiện trường | TCVN 8731:2012 | Mai Trung Tân; Phạm Văn Thiết; Đinh Thị Hằng; Nguyễn Công Hùng |
| 2.5 | Công tác trắc địa trong xây dựng công trình | TCVN 9398:2012 | Mai Trung Tân; Phạm Văn Thiết; Đinh Thị Hằng; Nguyễn Công Hùng |
| 2.6 | Quan trắc công trình xây dựng | TCVN 9360:2012; TCVN 9399:2012; TCVN 9400:2012; TCVN 8215:2009 |
Mai Trung Tân; Phạm Văn Thiết; Đinh Thị Hằng; Nguyễn Công Hùng |
GHI CHÚ
- Nội dung chi tiết về thiết bị, dụng cụ phục vụ từng chỉ tiêu thí nghiệm được thể hiện đầy đủ trong văn bản PDF tải kèm.
- Khi cần kiểm tra, đối chiếu chi tiết hơn, đề nghị sử dụng đồng thời bảng công bố trên website và văn bản PDF chính thức của đơn vị.